Bài giảng Tiếng Việt 5 (Kết nối tri thức) - Luyện từ và câu: Từ đồng nghĩa (Năm học 2024-2025)
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 5 (Kết nối tri thức) - Luyện từ và câu: Từ đồng nghĩa (Năm học 2024-2025)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_5_ket_noi_tri_thuc_luyen_tu_va_cau_tu_d.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 5 (Kết nối tri thức) - Luyện từ và câu: Từ đồng nghĩa (Năm học 2024-2025)
- Đọc bài 1 và bài 2 để hoàn thành phiếu bài tập
- 1. Đọc 2 đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. a. Những từ in đậm trong đoạn văn nào có nghĩa giống nhau? b. Những từ in đậm trong đoạn văn nào có nghĩa gần giống nhau? Nêu nét nghĩa khác nhau giữa chúng.
- - 4 từ đều nói về hành động tác động vào một vật nặng (thường là mang/chuyển) và làm cho vật đó thay đổi vị trí. – Nét nghĩa khác nhau: cách thức tác động và làm cho vật thay đổi vi trí. + khuân: khiêng vác đồ vật nặng; + tha: mang đi bằng cách ngậm chặt Đoạn a chứa các từ có ở miệng hoặc mỏ; nghĩa gần giống nhau: + vác: mang vật nặng bằng cách đặt khuân, tha, vác, nhấc. lên vai; + nhấc: nâng lên, đưa lên cao hơn.
- Thiết kế: Hương Thảo – Zalo 0972.115.126 2 từ này đều nói về thời điểm bắt đầu buổi sáng, khi mặt trời sắp nhô lên khỏi đường chân trời Đoạn b chứa các từ có nghĩa giống nhau: ban mai, sáng sớm.
- 2. Tìm trong mỗi nhóm từ dưới đây những từ có nghĩa giống nhau. a. chăm chỉ, cần cù, sắt đá, siêng năng, chịu khó b. non sông, đất nước, núi non, giang sơn, quốc gia c. yên bình, tĩnh lặng, thanh bình, bình tĩnh, yên tĩnh
- Câu Những từ có Từ không cùng nghĩa giống nhóm nhau Chăm chỉ, cần cù, Sắt đá siêng năng, chịu a khó Non sông, đất Núi non nước, giang sơn, b quốc gia Yên bình, tĩnh lặng, Bình tĩnh thanh bình, yên c tĩnh
- Khi viết hoặc nói, cần lựa chọn từ phù hợp nhất với ý nghĩa được thể hiện. Ví dụ: Bố, ba cha Ví dụ: ăn, xơi, chén Có nghĩa giố ng nhau Có nghĩa gầ n giố ng nhau TỪ ĐỒ NG NGHĨA
- 3. Những thành ngữ nào dưới đây chứa các từ đồng nghĩa? Đó là những từ nào? a. Chân yếu tay b. Thức khuya dậy c. Đầu voi đuôi mềm sớm chuột d. Một nắng hai e. Ngăn sông cấm g. Thay hình đổi sương chợ dạng
- Vòng 1: Khi hiệu lệnh cho phép thực hiện nhiệm vụ, lần lượt từng HS của mỗi nhóm lên nhấc 1 thẻ từ lên đọc và xếp vào cột phù hợp (có chứa từ đồng nghĩa / không chứa từ đồng nghĩa). Các đội có nhiều đáp án đúng nhất và nhanh hơn, được vào vòng 2. Vòng 2: Khi hiệu lệnh bắt đầu, đội thi cần chỉ rõ (gạch chân / viết) những cặp từ đồng nghĩa có trong các thành ngữ đã chọn. Đội thắng cuộc là đội nêu đáp án đúng nhất.
- TT Thành ngữ Từ đồng nghĩa chứa từ đồng nghĩa Có 1 cặp từ đồng Ngăn sông cấm e nghĩa: ngăn, cấm. chợ Có 2 cặp từ đồng g Thay hình đổi nghĩa: thay – đổi; dạng hình – dạng.
- 4. Chọn từ thích hợp trong mỗi nhóm từ 4. đồng nghĩa để hoàn thiện đoạn văn. Tháng Ba, tháng Tư, Tây Trường Sơn (1) (khai mạc/ bắt đầu) mùa mưa. Mưa tới đâu, cỏ lá (2) (tốt tươi/ tươi tắn) tới đó. Phía trước bầy voi luôn luôn là những vùng đất (3) (no nê/ no đủ), nơi chúng có thể sống những ngày sung sướng bù lại thời gian (4) (đói khát/ đói rách) của mùa thu. Vì thế, bầy voi cứ theo sau những cơn mưa mà đi. Đó là luật lệ của rừng. (Theo Vũ Hùng)
- Câu Đáp án Giải thích 1 Tháng Ba, tháng Tư, Tây Không chọn khai mạc vì khai mạc Trường Sơn bắt chỉ dùng trong trường hợp bắt đầu mùa mưa. đầu/mở đầu một buổi biểu diễn hay một buổi lễ. Chọn tươi tốt vì từ này diễn tả được đặc điểm 2 Mưa tới đâu, cỏ lá tốt của cây cối xanh tốt do được phát triển trong tươi tới đó. điều kiện thuận lợi. Không chọn tươi tắn vì từ này còn có nét nghĩa “ánh lên niềm vui” (nụ cười tươi tắn) Phía trước bầy voi luôn • Câu văn nói về một vùng đất, từ no đủ phù 3 luôn là những vùng đất no hợp để nói về đời sống vật chất của một nơi đủ, nơi chúng có thể sống sinh sống. Không chọn no nê vì từ này chỉ những ngày sung sướng nói về cảm giác ăn một bữa no. • Chọn đói khát vì từ này diễn tả sự thiếu ăn, bù lại thời gian đói khổ cực. Không chọn đói rách vì từ này diễn khát của mùa thu. tả cảnh sống khổ cực của con người (ăn đói, mặc rách).
- trái Từ đồng nghĩa với quả
- Hùm Ông Cọp ba mươi Từ đồng nghĩa với hổ
- đem Từ đồng nghĩa với mang

