Bài giảng Toán 5 - Bài 12: Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (Tiết 1)(Năm học 2024-2025)

pptx 24 trang Thảo Chi 19/12/2025 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Bài 12: Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (Tiết 1)(Năm học 2024-2025)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_5_bai_12_viet_so_do_dai_luong_duoi_dang_so_th.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Bài 12: Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (Tiết 1)(Năm học 2024-2025)

  1. 1. Số lớn nhất trong các số sau: 6,375; 6,573; 6,753; 6,735. A B 6,753 6,375 C D 6,573 6,735
  2. Đúng rồi! +1
  3. Sai mất rồi!!!
  4. 2. Số bé nhất trong các số sau: 6,375; 6,573; 6,753; 6,735. A B 6,735 6,573 C D 6,753 6,375
  5. Thiết kế: Hương Thảo – Zalo 0972.115.126. Sai mất rồi!!!
  6. Đúng rồi! +1
  7. Hãy nhắc lại các đơn vị đo km m dm cm mm độ dài đã học.
  8. Hãy nhắc lại các đơn vị đo Tấn tạ yến kg g khối lượng đã học.
  9. Hương Thảo – 0972.115.126 Viết số đo độ dài, khối lượng dưới dạng số thập phân Con ốc sên phải đi Trước tiên, ta cần đoạn đường dài B viết số đo độ dài, bao nhiêu mét để 2 m 15 cm khối lượng dưới đến được khóm 1,8 m dạng số thập phân hoa nhỉ? rồi làm tiếp nhé! A C 2 m 15 cm = m?
  10. Ví dụ 1: 2 m 15 cm = ? m
  11. Để viếtĐể các viết số các đo số độ đo dài độ dưới dài dạngdưới dạngsố thập số thậpphân phân, ta làm, ta nhưlàm sau: như thế nào? Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số (với đơn vị đo cần chuyển) Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân. Vd: 6m 4dm = 6,4 m 4 6m 4dm = 6 m 10 = 6 , 4 m
  12. Mỗi hộp sữa cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam nhỉ? 1 kg 250 g = kg?
  13. 1 kg 250 g = ? kg
  14. Để viếtĐể các viết số cácđo khốisố đo lượng khối lượng dưới dạng dưới số dạng thập số phân thập, phân ta làm, như sau: ta làm như thế nào? Bước 1: Chuyển số đo khối lượng thành hỗn số (với đơn vị đo cần chuyển) Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân. Vd: 6kg 240g =6,24 g 240 6kg 240g = 6 g 1000 = 6, 24 g
  15. Ví dụ 2: 275 g = ? kg 125 m = ? km
  16. Để viết các số đo độ dài, khối lượng dưới dạng số thập phân, ta làm như sau: Số đo độ dài, khối lượng Bước 1: Hỗn số Phần nguyên Phần phân số Bước 2: Số thập phân Phần nguyên Phần thập phân
  17. 1 Tìm số thập phân thích hợp a)2 m 5 dm = 2,5 ? m b) 4 km 500 m = 4,5 ? km 6 m 75 cm = 6,75 ? m 7 km 80 m = 7,08 ? km 3 m 8 cm = 3,08 ? m 456 m = 0,456 ? km