Bài giảng Toán 5 - Bài 25: Nhân, chia số thập phân với 10, 100, 1000, ... Hoặc với 0,1; 0,01; 0,001, ... (Tiết 2)(Năm học 2024-2025)

pptx 26 trang Thảo Chi 17/12/2025 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Bài 25: Nhân, chia số thập phân với 10, 100, 1000, ... Hoặc với 0,1; 0,01; 0,001, ... (Tiết 2)(Năm học 2024-2025)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_5_bai_25_nhan_chia_so_thap_phan_voi_10_100_10.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Bài 25: Nhân, chia số thập phân với 10, 100, 1000, ... Hoặc với 0,1; 0,01; 0,001, ... (Tiết 2)(Năm học 2024-2025)

  1. EduFive
  2. 145,5 × 100 = ? EduFive
  3. 325,23 × 10 = ? EduFive
  4. 38 879,34 × 1 000 = ? EduFive
  5. 7 840 : 10 = ? EduFive
  6. 348 000 : 100 = ? EduFive
  7. 24 783 : 0,001 = ? EduFive
  8. Chia đều 0,3 l giấm vào 10 ống nghiệm thì mỗi ống được bao nhiêu lít giấm? Bạn thực hiện phép chia, sau đó so sánh kết quả với số bị chia xem có gì đặc biệt nhé!
  9. 0,3 : 10 = ? (l) 0,3 10 Nhận xét: Nếu chuyển dấu phẩy của 03 0,03 số 0,3 sang bên trái một chữ số thì ta 30 được 0,03 0 Vậy: 0,3 : 10 = 0,03 (l)
  10. 534,28 100342 5,3428 4 8 22 0 Nhận xét: Nếu chuyển dấu phẩy của 88 0 số 0,3 sang bên trái một chữ số thì 0 0 ta được 0,03 Vậy: 534,28 : 100 = 5,3428
  11. Muốn chia một số thập phân cho 10; 100; 1 000;... ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một; hai; ba;... chữ số
  12. Một tờ giấy dày 0,1 mm. Cả chồng giấy dày 36,5 mm thì có bao nhiêu tờ giấy tất cả? Bạn thực hiện phép chia, sau đó so sánh kết quả với số bị chia xem có gì đặc biệt nhé!
  13. 36,5 : 0,1 = ? (tờ giấy) 36,5 : 0,1 = 365 : 1 Nhận xét: Nếu chuyển = 365 Vậy: 36,5 : 0,1 = 365 (tờ dấu phẩy của số 36,5 giấy) sang bên phải một chữ số thì ta được 365. 86,4 : 0,001 = ? 86,4 : 0,001 = 86 400 : 1 = 86Nhận xét: Nếu chuyển 400 dấu phẩy của số 86,4 86,4 : 0,001 = 86 400 sang bên phải ba chữ số thì ta được 86 400.
  14. Muốn chia một số thập phân cho 0,1; 0,01; 0,001... ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một; hai; ba;... chữ số
  15. 1 Tính nhẩm a) 20,7 : 10= 0,8 : 100= 341 : 1 000= b) 0,3 : 0,1=2,07 3 58 : 0,0010,008= 58 6,3 : 0,01= 0,3416 000 300
  16. 2 Số? 1, a) 10,4 mm? = b) 12,6 cm0,1 = 04 26? cm m 0,00 c) 3,7 m =37? km